rông rổng

Học thuật
Thân thiện
rông rổng

Tiền xu rơi rông rổng từ trong túi anh ta.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về việc tuôn ra, vung vãi nhiều một cách lãng phí, không kiểm soát: Từ này diễn tả hành động tiêu xài, sử dụng hoặc làm rơi vãi tiền bạc, vật chất một cách quá mức phung phí.
    • Nói về âm thanh rỗng, vang lên liên tục: Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để tả âm thanh trống rỗng, vang lên đều đều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta vãi tiền rông rổngsòng bạc, chẳng mấy chốc đã hết sạch. (Anh ta tiêu tiền phung phísòng bạc, chẳng mấy chốc đã hết sạch.)
    • Cái thùng bị thủng, nước chảy ra rông rổng. (Cái thùng bị thủng, nước chảy ra ào ạt.)
    • Tiếng mưa rơi rông rổng trên mái tôn suốt đêm. (Tiếng mưa rơi lộp độp trên mái tôn suốt đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiêu xài rông rổng": cụm từ nhấn mạnh việc tiêu tiền hoang phí, không suy nghĩ.
    • Cậu ấy thừa hưởng gia tài nhưng lại tiêu xài rông rổng, nên chẳng bao lâu đã khánh kiệt.
  • "Nói rông rổng": (ít dùng hơn) có thể ám chỉ việc nói nhiều, nói liên hồi nhưng nội dung rỗng tuếch.
    • Đừng ngồi đó nói rông rổng toàn chuyện vô bổ.
Biến thể từ gần giống
  • Rỗng (tính từ): trống rỗng, không bên trong. Đây từ gốc, tạo cảm giác về sự trống không, có thể liên quan đến hình ảnh ẩn dụ trong "rông rổng".
  • Rộng rãi (tính từ): rộng rãi, thoáng đãng. Khác nghĩa hoàn toàn, cần tránh nhầm lẫn.
Từ đồng nghĩa
  • Hoang phí: tiêu xài, sử dụng một cách lãng phí.
  • Vung vãi: làm rơi vãi, tiêu xài không tiếc tay.
  • Ào ạt: chảy ra, tuôn ra nhiều mạnh (thiên về mô tả lượng).
Từ trái nghĩa
  • Tiết kiệm: sử dụng một cách sẻn, hợp lý.
  • Cẩn thận: hành động suy nghĩ, không vung vãi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rông rổng" mang sắc thái khá khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả sinh động, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như "vãi", "tiêu", "chảy" để bổ nghĩa cho hành động phung phí hoặc tuôn chảy.
rông rổng

Tiền xu rơi rông rổng từ trong túi anh ta.

  1. Nói tuôn nhiều ra: Vãi tiền rông rổng.

Từ chứa "rông rổng"